Bảng giá đất Xã Kha Sơn, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 281 bảng giá đất thổ cư tại Xã Kha Sơn, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Kha Sơn, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Kha Sơn, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường ĐH49B | Đoạn 1
Cầu Vồng → Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đường ĐH49B | Đoạn 1
Cầu Vồng → Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Đường ĐH49B | Đoạn 2
Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m → Đường tỉnh 261C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Đường ĐH49B | Đoạn 2
Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m → Đường tỉnh 261C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) → Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) → Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) → Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) → Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 3
Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình → Xóm Nguyễn Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 3
Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình → Xóm Nguyễn Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 3
Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình → Xóm Nguyễn Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 3
Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình → Xóm Nguyễn Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đường đi xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 1
Quốc lộ 37 → Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Đường đi xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 1
Quốc lộ 37 → Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Đường đi xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 2
Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành → Xóm Nguyễn Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đường đi xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 2
Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành → Xóm Nguyễn Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đường đi xóm Nguyễn Sơn | Đường ĐH45
Quốc lộ 37 → Ngã ba Cống Dọc xã Phú Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Đường đi xóm Nguyễn Sơn | Đường ĐH45
Quốc lộ 37 → Ngã ba Cống Dọc xã Phú Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn 1
Đường tỉnh 261E → Xóm Trại Vàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn 1
Đường tỉnh 261E → Xóm Trại Vàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn 1
Đường tỉnh 261E → Xóm Trại Vàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn 1
Đường tỉnh 261E → Xóm Trại Vàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn 1
Đường tỉnh 261E → Xóm Trại Vàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn còn lại
Các nhánh rẽ trong khu dân cư xóm Trại Vàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn còn lại
Các nhánh rẽ trong khu dân cư xóm Trại Vàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn còn lại
Các nhánh rẽ trong khu dân cư xóm Trại Vàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 2
Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 2
Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 1
Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ xóm Chiềng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 1
Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ xóm Chiềng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 2
Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ nghĩa địa xóm Việt Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 2
Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ nghĩa địa xóm Việt Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 1
Giáp đất tỉnh Bắc Ninh → Cách cầu Ca 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 1
Giáp đất tỉnh Bắc Ninh → Cách cầu Ca 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 1
Giáp đất tỉnh Bắc Ninh → Cách cầu Ca 300m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 1
Giáp đất tỉnh Bắc Ninh → Cách cầu Ca 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 2
Cách cầu Ca 300m → Ngã ba đường rẽ vào xóm Hòa Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 2
Cách cầu Ca 300m → Ngã ba đường rẽ vào xóm Hòa Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000