Bảng giá đất Xã Kha Sơn, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 281 bảng giá đất thổ cư tại Xã Kha Sơn, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Kha Sơn, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Kha Sơn, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường tỉnh 261C | Đoạn 2
Cách cầu Ca 300m → Ngã ba đường rẽ vào xóm Hòa Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 3
Ngã ba đường rỗ vào xóm Hòa Bình → Cầu Đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 3
Ngã ba đường rỗ vào xóm Hòa Bình → Cầu Đất
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 3
Ngã ba đường rỗ vào xóm Hòa Bình → Cầu Đất
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 4
Cầu Đất → Hết đất xã Kha Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 4
Cầu Đất → Hết đất xã Kha Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 4
Cầu Đất → Hết đất xã Kha Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 4
Cầu Đất → Hết đất xã Kha Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Đường tỉnh 261C | Đoạn 4
Cầu Đất → Hết đất xã Kha Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Đường tỉnh 261D | Đoạn 1
Đường tỉnh 261C → Qua nhà văn hóa Vân Đình gặp đường đê
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Đường tỉnh 261D | Đoạn 1
Đường tỉnh 261C → Qua nhà văn hóa Vân Đình gặp đường đê
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường tỉnh 261D | Đoạn 2
Đường tỉnh 261C → Ngã ba xóm Hòa Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Đường tỉnh 261D | Đoạn 2
Đường tỉnh 261C → Ngã ba xóm Hòa Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường tỉnh 261D | Đoạn 3
Ngã ba xóm Hòa Bình → Cống Phẩm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.890.000 1.134.000 680.000 408.000
Đường tỉnh 261D | Đoạn 3
Ngã ba xóm Hòa Bình → Cống Phẩm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Đường tỉnh 261D | Đoạn 4
Cống Phẩm → Hết đất xã Kha Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Đường tỉnh 261D | Đoạn 4
Cống Phẩm → Hết đất xã Kha Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Đường tỉnh 261D | Đoạn 4
Cống Phẩm → Hết đất xã Kha Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Đường tỉnh 261D | Đoạn 4
Cống Phẩm → Hết đất xã Kha Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Đường tỉnh 261D | Đoạn 4
Cống Phẩm → Hết đất xã Kha Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đường tỉnh 261E | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Bình → Cầu Thanh Lang (+) 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đường tỉnh 261E | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Bình → Cầu Thanh Lang (+) 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.980.000 1.188.000 713.000
Đường tỉnh 261E | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Bình → Cầu Thanh Lang (+) 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đường tỉnh 261E | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Bình → Cầu Thanh Lang (+) 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 2
Ngã tư chợ Đồn (+) 150m → Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 2
Ngã tư chợ Đồn (+) 150m → Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 2
Ngã tư chợ Đồn (+) 150m → Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 3
Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh → Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 3
Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh → Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 3
Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh → Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 4
Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú → Đường tỉnh 261E
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 4
Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú → Đường tỉnh 261E
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 4
Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú → Đường tỉnh 261E
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000