Bảng giá đất Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1165 bảng giá đất thổ cư tại Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TRỤC PHỤ |
Đường Trần Khánh Dư nhà ông Thái → Nhà ông Lê Quốc Toản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đường Trần Khánh Dư qua nhà Văn Hóa TDP Hạ → Đường liên kết vùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đường Trần Khánh Dư nhà ông Tuyển → Đường liên kết vùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Tư thừa đất 1184 , tờ 24(03) → Thửa 2392 tờ bản đồ: 24(03)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đường Vành Đai V (thừa 940, tờ bản đồ: 24(03) → Hết thửa 1013, tờ bản đồ: 24(03)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đường liên kết vùng nhà bà Chức → Nhà văn hóa TDP Đồi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đường liên kết vùng nhà bà Đào Thị Oanh → Nhà Văn hóa TDP Đồi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Văn qua nhà bá Phòng, tổ dân phố Hoàng Vân → Đường Vạn Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Nhà ông Thuận, tổ dân phố Hoàng Vân → Đường Vạn Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Khu TĐC Tân Hương → Đường LK Vùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng → Mương xây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đất nhà ông Phúc → Giáp đường Cao Tốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
UBND phường → Đất nhà ông Việt tổ dân phố Hương Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Ngã 3 đất thổ cư ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 → Ngã 3 đất NN bà Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đất nhà ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 qua nhà Nguyễn Thị Lợi, Nguyễn Thị Nghĩa → Khu TĐC TDP Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Ngã tư đất Bà Hoa → Đường LK Vùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Nhà ông Lê Đình Cúc → Nhà ông Hoàng Văn Nhật
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đường Trần Khánh Dư → Ngã 3 nhà ông Lê Thanh Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Ngã 3 đất thổ cư ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 → Ngã 3 đất NN bà Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đất nhà ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 qua nhà Nguyễn Thị Lợi, Nguyễn Thị Nghĩa → Khu TĐC TDP Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đất thổ cư bà Nguyễn Thị Xuân thửa 348 → Ngã 3 hết đất bà Lê Thị Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đất bà lê Thị Thành TDP Đồi → Đất thổ cư nhà Lê Văn Tuấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đường Trần Khánh Dư → Nhà ông Đặng Đức Khánh thửa 23/376
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Ngã tư đất Bà Hoa → Đường LK Vùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Tuyến đê Hà Châu: ngã ba nhà ông Dương Văn Huy tổ dân phố Giã Trung 2 → Giáp đất xã Phú Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Nhà ông Nguyễn Văn Giáp tổ dân phố Định Thành → Nhà ông Nguyễn Văn Tường tổ dân phố Trung Quân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Ngã ba chợ Cầu Gô → Nhà ông Hà Văn Thắm Tổ dân phố Đồng Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC PHỤ |
Đường Trần Khánh Dư qua nhà ông Việt → Nhà ông Chu Văn Bảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Đường Trần Khánh Dư → Nhà ông Đào Văn Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Bình Tổ dân phố Đại Tân → Đường Vạn Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Nhà bá Khoa → Đập tràn Bình Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Ngã tư đất Bà Hoa → Đất gia đình bà Lương Thị Nha
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Mương Núi Cốc → đến ngã đất bà Hoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Bình Tổ dân phố Đại Tân → Đường Vạn Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Ngã ba nhà ông Tạ Quang Tới → Nhà ông Nguyễn Văn Lượng tổ dân phố Định Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Ngã ba Trường Mầm non Tiên Phong 2 → Ngã ba nhà ông Nghiêm Văn Chúc tổ dân phố Ngọc Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Ngã tư chùa Thù Lâm (hướng đi Nhà văn hóa Thù Lâm) → Vào 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Đoạn đất ở ông Hoàng Văn Hải TDP Giã Thù 2 → Hết Đất ở nhà ông Hoàng Văn Đào TDP Giã Thù 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Đất nhà ông Quý → Đất ông Đoàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Đất nhà ông Phương → Đất ông Sáng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Đất ông Bá Văn Dũng → Đất ông Sáng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Đường đi Tiên Phong, nhà ông Cường Chanh → Trường Tiểu học Đồng Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 3.480.000 2.088.000 1.253.000
TRỤC PHỤ |
Đường đi Tiên Phong, nhà ông Cường Chanh → Trường Tiểu học Đồng Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 3.480.000 2.088.000 1.253.000
TRỤC PHỤ |
Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng chính K602
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
TRỤC PHỤ |
Đường Vạn Xuân → Khu di tích Lý Nam Đế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
TRỤC PHỤ |
Đường Võ Nguyên Giáp → Nhà bà Huyền (Hưng) ngã tư, tổ dân phố Hoàng Vân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
TRỤC PHỤ |
Đường Trường Chinh → Trung tâm Chính trị thành phố Phổ Yên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
TRỤC PHỤ |
Đường trường Chinh vào → Mương Núi Cốc TDP Trường Thịnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
TRỤC PHỤ |
Đường trường Chinh → Bao Bì đến Nhà hóa TDP Núi 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
TRỤC PHỤ |
Đường Trường Chinh → Nhà ông Luận bà Cứ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000