Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 450 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tích Lương, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tích Lương, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tích Lương, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
- Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá | Ngõ số 1016; Ngõ số 1088
Đường 3/2 → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | |
|
- Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá | Ngõ số 1046
Đường 3/2 → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | |
|
- Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá | Ngõ số 1046
Đường 3/2 → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | |
|
- Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá | Ngõ số 1046
Đường 3/2 → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | ||
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đoạn 1
Đường 3/2 → Hết đất trường Mầm non Hoa Sen
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đoạn 1
Đường 3/2 → Hết đất trường Mầm non Hoa Sen
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đoạn 1
Đường 3/2 → Hết đất trường Mầm non Hoa Sen
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đoạn 2
Hết đất trường Mầm non Hoa Sen → Đường Việt Bắc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đoạn 2
Hết đất trường Mầm non Hoa Sen → Đường Việt Bắc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đoạn 2
Hết đất trường Mầm non Hoa Sen → Đường Việt Bắc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đoạn 2
Hết đất trường Mầm non Hoa Sen → Đường Việt Bắc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 105
Toàn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 105
Toàn tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 105
Toàn tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 105
Toàn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 16
Đường ga Lưu Xá → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 16
Đường ga Lưu Xá → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 16
Đường ga Lưu Xá → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 26,36 ga Lưu Xá
Đường ga Lưu Xá → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 26,36 ga Lưu Xá
Đường ga Lưu Xá → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 26,36 ga Lưu Xá
Đường ga Lưu Xá → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 46 ga Lưu Xá
Đường ga Lưu Xá → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | |
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 46 ga Lưu Xá
Đường ga Lưu Xá → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | |
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
108.000 | 105.000 | 102.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
108.000 | 105.000 | 102.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
120.000 | 117.000 | 114.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
120.000 | 117.000 | 114.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
120.000 | 117.000 | 114.000 | 0 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
108.000 | 105.000 | 102.000 | 0 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
108.000 | 105.000 | 102.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
39.000 | 36.000 | 33.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
39.000 | 36.000 | 33.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 | ||
|
Trục phụ | Các ngách số 31; 41; 42; 50; 62
Ngõ 151 → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180
Đường Phú Xá → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180
Đường Phú Xá → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180
Đường Phú Xá → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180
Đường Phú Xá → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | ||
|
Trục phụ | Ngõ 3; Ngõ 442/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ 3; Ngõ 442/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ 66/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ 66/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ 66/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ 990; Ngõ số 236/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ 990; Ngõ số 236/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |