Bảng giá đất Phường Sông Công, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 558 bảng giá đất thổ cư tại Phường Sông Công, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Sông Công, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Sông Công, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TRỤC PHỤ |
Hết đất Nhà văn hóa TDP 1 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
TRỤC PHỤ |
Sau 230m → Đến 670m (giáp đất Trung đoàn 209)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
TRỤC PHỤ |
Sau 300m → Vào 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
TRỤC PHỤ |
Sau 300m → Vào 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất Nhà văn hóa TDP 1 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
TRỤC PHỤ |
Sau 70m → Đến 230m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.890.000 1.134.000 680.000 408.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.890.000 1.134.000 680.000 408.000
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → Đến 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → Đến 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → Đến 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → Đến 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → Đến 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ |
Sau 250m → Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
TRỤC PHỤ |
Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức → Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Phố Cò
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt
Đường Thắng Lợi → Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.420.000 4.452.000 2.671.000 1.603.000
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt
Đường Thắng Lợi → Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.600.000 6.360.000 3.816.000 2.290.000
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt
Đường Thắng Lợi → Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.420.000 4.452.000 2.671.000 1.603.000
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu Tán
Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) → Vào 170m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu Tán
Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) → Vào 170m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu Tán
Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) → Vào 170m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu Tán
Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) → Vào 170m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.410.000 2.646.000 1.588.000 953.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.410.000 2.646.000 1.588.000 953.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.410.000 2.646.000 1.588.000 953.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi
Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Trường Mầm non số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi
Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Trường Mầm non số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
TRỤC PHỤ | Đường Trần Phú
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.900.000 5.940.000 3.564.000 2.138.000
TRỤC PHỤ | Đường Trần Phú
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
TRỤC PHỤ | Km46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa
Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất phường Sông Công (giáp đất phường Phổ Yên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
TRỤC PHỤ | Km46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa
Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất phường Sông Công (giáp đất phường Phổ Yên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000