Bảng giá đất Phường Sông Công, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 558 bảng giá đất thổ cư tại Phường Sông Công, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Sông Công, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Sông Công, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TRỤC PHỤ |
Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
TRỤC PHỤ |
Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
TRỤC PHỤ |
Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào → Hết đất nhà ông Trung Thêu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
TRỤC PHỤ |
Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào → Hết đất nhà ông Trung Thêu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
TRỤC PHỤ |
Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
TRỤC PHỤ |
Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
TRỤC PHỤ |
Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → Vào tiếp 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 2.040.000 1.224.000 734.000
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → Vào tiếp 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 2.040.000 1.224.000 734.000
TRỤC PHỤ |
Sau 170m → Ngã ba đi Cầu Tán
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.980.000 1.188.000 713.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất Nhà văn hóa TDP 1 → 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
TRỤC PHỤ |
Sau 230m → Đến 670m (giáp đất Trung đoàn 209)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất Nhà văn hóa TDP 1 → 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
TRỤC PHỤ |
Sau 300m → Vào 300m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
TRỤC PHỤ |
Sau 70m → Đến 230m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
TRỤC PHỤ |
Sau 70m → Đến 230m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
TRỤC PHỤ |
Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức → Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Phố Cò
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
TRỤC PHỤ |
Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao → Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.230.000 3.738.000 2.243.000 1.346.000
TRỤC PHỤ |
Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.810.000 3.486.000 2.092.000 1.255.000
TRỤC PHỤ |
Sau 150m → Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 → Đường Thắng Lợi kéo dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
TRỤC PHỤ |
Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.780.000 2.268.000 1.361.000 816.000
TRỤC PHỤ |
Sau 100 m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.570.000 2.142.000 1.285.000 771.000
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → Vào tiếp 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
TRỤC PHỤ |
Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng → Hết đất nhà ông Trung Phúc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
TRỤC PHỤ |
Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
TRỤC PHỤ |
Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải → 500m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
TRỤC PHỤ |
Kênh hồ Núi Cốc → Vào 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
TRỤC PHỤ |
Sau 300m → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.870.000 1.722.000 1.033.000 620.000
TRỤC PHỤ |
Sau 70m → Đi tiếp 100m về hai phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.870.000 1.722.000 1.033.000 620.000
TRỤC PHỤ |
Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) → Kênh Núi Cốc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.870.000 1.722.000 1.033.000 620.000
TRỤC PHỤ |
Sau 300m → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.870.000 1.722.000 1.033.000 620.000
TRỤC PHỤ |
Sau 70m → Đi tiếp 100m về hai phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.870.000 1.722.000 1.033.000 620.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất nhà ông Trung Phúc → Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
TRỤC PHỤ |
Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
TRỤC PHỤ |
Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất nhà ông Trung Phúc → Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
TRỤC PHỤ |
Hết đất nhà ông Trung Phúc → Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
TRỤC PHỤ |
Sau 170m → Ngã ba đi Cầu Tán
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
TRỤC PHỤ |
Ngã ba thứ hai → Cổng sau chợ Phố Cò
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
TRỤC PHỤ |
Ngã ba thứ hai → Cổng sau chợ Phố Cò
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
TRỤC PHỤ |
Giáp đất nhà ông Trung Thêu → Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.030.000 1.218.000 731.000 438.000