Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1690 bảng giá đất thổ cư tại Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | |
|
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | ||
|
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 1: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Đường Bến Oánh → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | |
|
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | |
|
Trục phụ | Các ngách số 02; 03
Ngõ số 54 → 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh số nhà 66
Phố Văn cao → Gặp ngách số 2, phố Văn Cao
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | ||
|
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m)
Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65
Đường Phú Thái → Hết ngõ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m)
Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65
Đường Phú Thái → Hết ngõ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | ||
|
Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m
Phố Nhị Quý → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m
Phố Nhị Quý → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m
Phố Nhị Quý → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m)
Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65
Đường Phú Thái → Hết ngõ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
|
Ngõ số 46 | Ngõ số 31
Đường Phú Thái → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
Ngõ số 398 | Đoạn 2
Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô → Nhà văn hóa tổ 12
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
Trục phụ | Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m
Các ngõ của phố Nguyễn Công Hoan → 50m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
Ngõ số 46 | Ngõ số 31
Đường Phú Thái → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
Ngõ số 398 | Đoạn 2
Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô → Nhà văn hóa tổ 12
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
|
Trục phụ | Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m
Các ngõ của phố Nguyễn Công Hoan → 50m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 3
Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | |
|
Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh
Đường Z115 → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | ||
|
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125
Đường Lương Thế Vinh → 250m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | |
|
Ngõ số 378 | Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc)
Qua 200m → Hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | |
|
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 2
Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh → Chung cư Tiến Bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | ||
|
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 3
Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | ||
|
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại
Đường Bắc Nam → 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 | |
|
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại
Đường Bắc Nam → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 | |
|
Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
Qua 200m → 500m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 | |
|
Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
Qua 200m → 500m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 | |