Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 579 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bách Quang, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bách Quang, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bách Quang, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
TRỤC PHỤ |
Sau 50m → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 50m → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 50m → 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
TRỤC PHỤ |
Sau 50m → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 50m → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 50m → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 50m → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 50m → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngã ba đi đường bãi rác, đi Nhà văn hóa xóm Tân Mỹ 1, đi Lữ đoàn 210
Đầu ngõ → Hết đất xã Tân Quang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngã ba đi đường bãi rác đi Khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công II
Đầu ngõ → Kênh Núi Cốc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
TRỤC PHỤ | Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3m
Đường Lương Sơn → Vào 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → 300m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Rẽ tổ dân phố Pha (Ngõ đối diện Nhà văn hóa tổ dân phố Pha)
Đường Lương Sơn → Vào 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → 300m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → 300m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 150m → 300m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → 300m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | ||
|
TRỤC PHỤ |
Rẽ hết đất Công ty may (TNG Sông Công) → Nhà văn hóa tổ dân phố Dọc Dài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Rẽ hết đất Công ty may (TNG Sông Công) → Nhà văn hóa tổ dân phố Dọc Dài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 300m → 500m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 6
Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến) → Đường khu công nghiệp Sông Công II
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 300m → 500m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 6
Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến) → Đường khu công nghiệp Sông Công II
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 300m → 500m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 6
Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến) → Đường khu công nghiệp Sông Công II
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | ||
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế
Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế → Vào 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Rẽ tổ dân phố Tân Trung
Đường Lương Sơn → Trại chăn nuôi Đăng (Chi)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Rẽ Nhà văn hóa tổ dân phố Ngân
Đường Lương Sơn → Vào 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Các trục phụ đường đi TDP Khu yên - Làng Sắn
Đầu ngõ → Vào 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Các trục phụ đường đi TDP Khu yên - Làng Mới
Đầu ngõ → Vào 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh nghĩa trang khu mánh
Đường Nguyễn Văn Cừ → Vào 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |