Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường TRỤC PHỤ | Ngõ đi ga Lương Sơn, Phường Bách Quang, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TRỤC PHỤ | Ngõ đi ga Lương Sơn, Phường Bách Quang, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TRỤC PHỤ | Ngõ đi ga Lương Sơn, Phường Bách Quang, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TRỤC PHỤ | Ngõ đi ga Lương Sơn
Đường 30/4 → Ga Lương Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ đi ga Lương Sơn
Đường 30/4 → Ga Lương Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ đi ga Lương Sơn
Đường 30/4 → Ga Lương Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | |
Bảng giá đất đường TRỤC PHỤ | Ngõ đi ga Lương Sơn, Phường Bách Quang, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 469.000 đến 3.100.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.860.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.116.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 670.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.170.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.302.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 781.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 469.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.170.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.302.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 781.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 469.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.