Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường ĐT256 | Đoạn 4, Xã Yên Bình, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường ĐT256 | Đoạn 4, Xã Yên Bình, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường ĐT256 | Đoạn 4, Xã Yên Bình, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường ĐT256 | Đoạn 4
Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít) → Km22+830 (cầu Thôm Chầu)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | |
|
Đường ĐT256 | Đoạn 4
Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít) → Km22+830 (cầu Thôm Chầu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | |
|
Đường ĐT256 | Đoạn 4
Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít) → Km22+830 (cầu Thôm Chầu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | |
Bảng giá đất đường Đường ĐT256 | Đoạn 4, Xã Yên Bình, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 91.000 đến 700.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 420.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 252.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 151.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 252.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 151.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 91.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 252.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 151.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 91.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.