Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường từ QL3 đi đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương | Đường từ QL3 (Km85 + 600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương, Xã Phú Lương, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường từ QL3 đi đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương | Đường từ QL3 (Km85 + 600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương, Xã Phú Lương, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường từ QL3 đi đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương | Đường từ QL3 (Km85 + 600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương, Xã Phú Lương, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường từ QL3 đi đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương | Đường từ QL3 (Km85 + 600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
QL3 (Km85 + 600) → xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Đường từ QL3 đi đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương | Đường từ QL3 (Km85 + 600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
QL3 (Km85 + 600) → xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | |
Bảng giá đất đường Đường từ QL3 đi đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương | Đường từ QL3 (Km85 + 600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương, Xã Phú Lương, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 181.000 đến 1.200.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 720.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 432.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 259.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 840.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 504.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 302.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 181.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.