Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, xung quanh Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại), Xã Nghiên Loan, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, xung quanh Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại), Xã Nghiên Loan, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, xung quanh Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại), Xã Nghiên Loan, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
255.000 | 153.000 | 92.000 | 55.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 | ||
Bảng giá đất đường Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, xung quanh Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại), Xã Nghiên Loan, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 33.000 đến 255.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 255.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 153.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 92.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 55.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 153.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 92.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 55.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 33.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 153.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 92.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 55.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 33.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 153.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 92.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 55.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 33.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.