Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Nhánh rẽ, Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Nhánh rẽ, Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Nhánh rẽ, Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Nhánh rẽ
Đường 359 cũ đi qua Nhà văn hóa xóm Luông → Hết đất trụ sở UBND xã Đồng Hỷ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Nhánh rẽ
Đường 359 cũ đi qua Nhà văn hóa xóm Luông → Hết đất trụ sở UBND xã Đồng Hỷ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Nhánh rẽ
Đường 359 cũ đi qua Nhà văn hóa xóm Luông → Hết đất trụ sở UBND xã Đồng Hỷ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | |
Bảng giá đất đường Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Nhánh rẽ, Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 212.000 đến 1.400.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 840.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 504.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 302.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 840.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 504.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 302.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 980.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 588.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 353.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 212.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.