Bảng giá đất Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 464 bảng giá đất thổ cư tại Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục phụ | Ngõ số 808
Đường Tân Cương → Vào 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục phụ | Ngõ số 808
Đường Tân Cương → Vào 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Trục phụ | Ngõ số 808
Đường Tân Cương → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục phụ | Ngõ số 808
Đường Tân Cương → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục phụ | Ngõ số 808
Đường Tân Cương → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục phụ | Ngõ số 85
Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 → Vào 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Trục phụ | Ngõ số 85
Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Trục phụ | Ngõ số 85
Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Trục phụ | Rẽ đi vào Khu dân cư số 9
Đường Quang Trung → Vào 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.600.000 5.760.000 3.456.000 2.074.000
Trục phụ | Rẽ đi vào Khu dân cư số 9
Đường Quang Trung → Vào 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.600.000 5.760.000 3.456.000 2.074.000
Trục phụ | Rẽ đi vào Khu dân cư số 9
Đường Quang Trung → Vào 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000
Trục phụ | Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ
Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ → UBND xã Phúc Hà cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Trục phụ | Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ
Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ → UBND xã Phúc Hà cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ | Từ cổng Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi măng Quan Triều
Cổng Đồng Quan → Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000