Bảng giá đất Phường Quan Triều, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 311 bảng giá đất thổ cư tại Phường Quan Triều, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Quan Triều, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Quan Triều, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.730.000 1.638.000 983.000 590.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.730.000 1.638.000 983.000 590.000
ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 2
Ngã ba Quang Trung → Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.730.000 1.638.000 983.000 590.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 5
Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Sắt (đi xã An Khánh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 6
Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Treo (đi phường Quyết Thắng);
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 7
Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Mười Thước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Đoạn 2 | Tuyến 7
Quốc lộ 3 → Cổng Công ty may Phú Lương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 2
Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ → Ngã ba cổng cân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.660.000 1.596.000 958.000 575.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Đoạn 2 | Tuyến 6
Quốc lộ 3 → Đi đồi Đa (giáp phường Tân Long cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
QUỐC LỘ 3 MỚI |
Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà, → Vào 500m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Trục phụ | Đoạn 2
Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Tuyến 1 | Đoạn 4
Nhánh rẽ từ ngã ba cổng Trường Đào tạo mỏ Việt Bắc → Trường Cao đẳng CN Thái Nguyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Tuyến 1 | Đoạn 4
Nhánh rẽ từ ngã ba cổng Trường Đào tạo mỏ Việt Bắc → Trường Cao đẳng CN Thái Nguyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.170.000 1.302.000 781.000 469.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.170.000 1.302.000 781.000 469.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.170.000 1.302.000 781.000 469.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.170.000 1.302.000 781.000 469.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000