Bảng giá đất Phường Quan Triều, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 311 bảng giá đất thổ cư tại Phường Quan Triều, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Quan Triều, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Quan Triều, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1
Đào tròn Tân Long → Vào 1.000m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Ngõ số 77,45 | Ngõ số 505
Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Ngõ số 77,45 | Ngõ số 505
Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.740.000 3.444.000 2.066.000 1.240.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.740.000 3.444.000 2.066.000 1.240.000
Trục phụ | Đoạn 1
Rẽ vào khu dân cư quy hoạch Nhà máy xay Mỏ Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh cũ) → Hết ngõ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 3.420.000 2.052.000 1.231.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 3.420.000 2.052.000 1.231.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Ngõ số 321 | Ngõ số 845
Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Ngõ số 321 | Ngõ số 845
Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 1
Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 4
Ngã ba Văn phòng mỏ → Cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 2
Ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long → Cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 3
Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m → Đi xí nghiệp gạch Tân Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Ngõ số 321 | Ngõ số 845
Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Ngõ số 321 | Ngõ số 845
Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 3
Km77 + 500 → Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 3
Km77 + 500 → Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 3
Km77 + 500 → Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 3
Km77 + 500 → Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Đoạn 2 | Tuyến 5
Quốc lộ 3 → Vào 150m đi kho gạo cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 3.180.000 1.908.000 1.145.000
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 3
Ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên → Ngã tư Chợ Mỏ cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 3.180.000 1.908.000 1.145.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Trục phụ | Ngõ số 20/1
Rẽ vào Khu tập thể cầu đường → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Trục phụ | Ngõ số 20/1
Rẽ vào Khu tập thể cầu đường → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Tuyến 1 | Đoạn 1
Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100 → Ngã ba sau CA Quan Triều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Tuyến 1 | Đoạn 1
Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100 → Ngã ba sau CA Quan Triều
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 2
Km71+220 → Km72+930
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 2
Km71+220 → Km72+930
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.100.000 3.060.000 1.836.000 1.102.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.100.000 3.060.000 1.836.000 1.102.000
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 3
Nhà văn hóa tổ 8 → Ra gặp đường Bắc Kạn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Đoạn 3 | Ngõ 382
Đường Quang Vinh → Hết ngõ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Đoạn 3 | Đoạn 4
Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8) → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Đoạn 3 | Đoạn 4
Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8) → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Đoạn 3 | Đoạn 4
Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8) → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Đoạn 3 | Đoạn 4
Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8) → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Ngõ số 139 | Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường Tiểu học Tân Long;
Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long → Cổng Trường Tiểu học Tân Long;
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000