Bảng giá đất Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 156 bảng giá đất thổ cư tại Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đoạn 7 | Đoạn 14
Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đoạn 7 | Đoạn 15
Ngã ba Tân Ấp → Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đoạn 7 | Đoạn 15
Ngã ba Tân Ấp → Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Đoạn 7 | Đoạn 15
Ngã ba Tân Ấp → Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đoạn 7 | Đoạn 16
Ngã tư Đức Phúc → Đèo Nhỡn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đoạn 7 | Đoạn 16
Ngã tư Đức Phúc → Đèo Nhỡn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đoạn 7 | Đoạn 17
Đường Hòa Bình → Đầm Ban, tổ dân phố Hồng Cóc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đoạn 7 | Đoạn 17
Đường Hòa Bình → Đầm Ban, tổ dân phố Hồng Cóc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đoạn 7 | Đoạn 18
Đường Hòa Bình → Khe Đù, Khe Lánh (đoạn đường bê tông 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đoạn 7 | Đoạn 18
Đường Hòa Bình → Khe Đù, Khe Lánh (đoạn đường bê tông 5m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đoạn 7 | Đoạn 18
Đường Hòa Bình → Khe Đù, Khe Lánh (đoạn đường bê tông 5m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đoạn 7 | Đoạn 19
Đường Hòa Bình hướng đi qua đền Vua Bà → Ngã tư Tổ dân phố 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đoạn 7 | Đoạn 19
Đường Hòa Bình hướng đi qua đền Vua Bà → Ngã tư Tổ dân phố 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đoạn 7 | Đoạn 19
Đường Hòa Bình hướng đi qua đền Vua Bà → Ngã tư Tổ dân phố 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đoạn 7 | Đoạn 20
Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Đoạn 7 | Đoạn 20
Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Đoạn 7 | Đoạn 21
Đường liên kết vùng: Toàn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Đoạn 7 | Đoạn 21
Đường liên kết vùng: Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.2
Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.2
Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.3
Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận Đức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.3
Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận Đức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.3
Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận Đức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.3
Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận Đức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.4
Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến Cao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.4
Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến Cao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.4
Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến Cao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đoạn 7 | Đoạn 8
Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công → Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đoạn 7 | Đoạn 8
Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công → Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đoạn 7 | Đoạn 8
Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công → Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đoạn 7 | Đoạn 8
Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công → Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đoạn 7 | Đoạn 8
Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công → Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Đoạn 7 | Đoạn 8
Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công → Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Đoạn 7 | Đoạn 8
Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công → Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đoạn 7 | Đoạn 9
Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đoạn 7 | Đoạn 9
Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Đoạn 7 | Đoạn 9
Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Đoạn 7 | Đoạn 9
Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đoạn 7 | Đoạn 9
Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000