Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1690 bảng giá đất thổ cư tại Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục phụ | Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Đường Lương Ngọc Quyến → Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch
Đường Bắc Sơn → Ngã ba rẽ Ký túc xá B - Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Đường vào Trường đại học Thái Nguyên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
Ngõ số 566 | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Chi cục Thủy lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan → Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan → Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2
Ngã ba ngõ số 21 → Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Trục phụ | Ngõ số 245
Đường Bến Oánh → Phố Cột Cờ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ → Đường Lê Quý Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.230.000 7.938.000 4.763.000 2.858.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.230.000 7.938.000 4.763.000 2.858.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.230.000 7.938.000 4.763.000 2.858.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.230.000 7.938.000 4.763.000 2.858.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.230.000 7.938.000 4.763.000 2.858.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.230.000 7.938.000 4.763.000 2.858.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Ngõ số 23 Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Cổng Z159
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 511
Đường Lương Ngọc Quyến → Phố Đoàn Thị Điểm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 488
Đường Lương Ngọc Quyến → Trường Tiểu học Đồng Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Ngõ số 2 | Đoạn 1
Từ đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Trục phụ | Đường gom cầu Bến Tượng
Đê Sông Cầu → Chân cầu Bến Tượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 19
Đường Bến Tượng → 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000