Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 365 bảng giá đất thổ cư tại Phường Linh Sơn, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Linh Sơn, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
XÃ LINH SƠN CŨ | Các Đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m
Quốc lộ 17 → Vào 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | ||
|
XÃ LINH SƠN CŨ | Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh
Ngã ba Hùng Vương → Giao đường Bến Oánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | |
|
XÃ LINH SƠN CŨ | Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh
Ngã ba Hùng Vương → Giao đường Bến Oánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | |
|
XÃ LINH SƠN CŨ | Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh
Ngã ba Hùng Vương → Giao đường Bến Oánh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | |
|
XÃ LINH SƠN CŨ | Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh
Ngã ba Hùng Vương → Giao đường Bến Oánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | |
|
XÃ LINH SƠN CŨ | Từ Giao với đường Bến Oánh đến cầu phao Ngọc Lâm
Giao đường Bến Oánh → Cầu phao Ngọc Lâm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | |
|
XÃ LINH SƠN CŨ | Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm đi cầu Treo Oánh
Ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm → Cầu treo Bến Oánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
XÃ LINH SƠN CŨ | Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm đi cầu Treo Oánh
Ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm → Cầu treo Bến Oánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
XÃ LINH SƠN CŨ | Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm đi cầu Treo Oánh
Ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm → Cầu treo Bến Oánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |