Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 494 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bắc Kạn, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bắc Kạn, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bắc Kạn, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 2
Hết cầu Nà Diểu → Cầu Nà Bản
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 2
Hết cầu Nà Diểu → Cầu Nà Bản
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 2
Hết cầu Nà Diểu → Cầu Nà Bản
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 2
Hết cầu Nà Diểu → Cầu Nà Bản
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 3
Hết cầu Nà Bản → Cầu Nà Vịt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 3
Hết cầu Nà Bản → Cầu Nà Vịt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 4
Cầu Nà Vịt → Giáp đất xã Thanh Mai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi Nông Thượng cũ
Suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) → Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi Nông Thượng cũ
Suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) → Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi Nông Thượng cũ
Suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) → Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập
Đường 259 → Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập
Đường 259 → Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập
Đường 259 → Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi vào tổ Trung Tâm
Giáp Trường Trung cấp Nghề → Hết tổ Trung Tâm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi vào tổ Trung Tâm
Giáp Trường Trung cấp Nghề → Hết tổ Trung Tâm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi vào tổ Trung Tâm
Giáp Trường Trung cấp Nghề → Hết tổ Trung Tâm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi vào tổ Trung Tâm
Giáp Trường Trung cấp Nghề → Hết tổ Trung Tâm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | 674.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | 674.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ) → Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ) → Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ) → Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ) → Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ) → Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ) → Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 426
Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng → Cuối các ngách của Ngõ 426
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 426
Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng → Cuối các ngách của Ngõ 426
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 426
Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng → Cuối các ngách của Ngõ 426
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 438
Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền → Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 438
Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền → Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 438
Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền → Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 458
Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết Ngõ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 458
Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết Ngõ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 458
Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết Ngõ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | ||