Bảng giá đất An Giang năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 0 bảng giá đất thổ cư tại An Giang ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất An Giang bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại An Giang, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Bảng giá đất An Giang năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với mục tiêu điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường nhưng vẫn phù hợp với đặc thù phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh đầu nguồn Đồng bằng sông Cửu Long. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của An Giang là trung tâm nông nghiệp, thủy sản, thương mại biên giới và du lịch tâm linh – sinh thái.

Tổng quan bảng giá đất An Giang năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại An Giang được điều chỉnh tăng trung bình từ 10% – 30%, trong đó:

  • Đất ở đô thị tại TP Long Xuyên và TP Châu Đốc tăng khá rõ.
  • Đất khu vực cửa khẩu, trục quốc lộ và trung tâm huyện tăng trung bình.
  • Đất nông nghiệp tăng nhẹ nhằm ổn định sản xuất và sinh kế nông dân.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại An Giang năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Long Xuyên, TP Châu Đốc, TX Tân Châu và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất của tỉnh.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
TP Long Xuyên Trục đường trung tâm, thương mại 35 – 60 triệu đồng/m²
TP Long Xuyên Khu dân cư, đường nội bộ 20 – 35 triệu đồng/m²
TP Châu Đốc Trung tâm đô thị, khu du lịch 25 – 45 triệu đồng/m²
TX Tân Châu, thị trấn huyện Đường chính 8 – 16 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, chỉnh trang đô thị và phát triển thương mại – du lịch.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại An Giang được xác định theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ, trục huyện hoặc khu dân cư tập trung.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 6,5 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 3 triệu đồng/m²
Vùng sản xuất nông nghiệp 1 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại An Giang thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, tập trung tại khu vực trung tâm đô thị, khu du lịch và cửa khẩu.

  • TP Long Xuyên: 25 – 45 triệu đồng/m²
  • TP Châu Đốc (du lịch, tâm linh): 20 – 40 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện: 6 – 12 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển bán lẻ, du lịch, dịch vụ biên mậu và logistics nội vùng.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu, cụm công nghiệp như Bình Hòa, Bình Long, Xuân Tô và các cụm công nghiệp huyện.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp 4,5 – 9 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp 3 – 5,5 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất ổn định cho chế biến nông sản, thủy sản và sản xuất công nghiệp nhẹ.

Phân tích giá đất nông nghiệp An Giang năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 130 – 220 nghìn đồng/m²
  • Vùng chuyên canh lúa ổn định: 90 – 150 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng cây ăn trái, cây công nghiệp ngắn ngày: 150 – 280 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 110 – 200 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

  • Đất nuôi trồng thủy sản: 80 – 150 nghìn đồng/m²
  • Đất nông nghiệp khác: 70 – 130 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất An Giang 2026

  • Giá đất được điều chỉnh phù hợp với đặc thù tỉnh nông nghiệp và thương mại biên giới.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng nhưng chưa gây biến động lớn.
  • Góp phần minh bạch hóa công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và thu hút đầu tư.

Kết luận

Bảng giá đất An Giang năm 2026 phản ánh đúng định hướng phát triển nông nghiệp hiện đại, đô thị trung tâm, du lịch và thương mại biên giới của tỉnh trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất An Giang năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/an-giang

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.