Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 | ||
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Ban chỉ huy Quân Sự Phổ Yên → Cổng viện Quân Y 91
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.500.000 | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 | |
|
Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 8.040.000 | 4.824.000 | 2.894.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò → Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến
Toàn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan → Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến
Toàn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan → Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2
Ngã ba ngõ số 21 → Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 245
Đường Bến Oánh → Phố Cột Cờ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến
Toàn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ → Đường Lê Quý Đôn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2
Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) → Hết đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.260.000 | 7.956.000 | 4.774.000 | 2.864.000 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2
Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) → Hết đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.260.000 | 7.956.000 | 4.774.000 | 2.864.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 | ||
|
Ngõ số 366 | Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Đường Phan Đình Phùng → 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ)
Đường Phan Đình Phùng → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Ngõ số 23 Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Cổng Z159
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế
Đường Lương Ngọc Quyến → 50m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa trung tâm
Đường Lương Ngọc Quyến → 80m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 511
Đường Lương Ngọc Quyến → Phố Đoàn Thị Điểm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 488
Đường Lương Ngọc Quyến → Trường Tiểu học Đồng Quang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Ngõ số 2 | Đoạn 1
Từ đường Cách mạng tháng Tám → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Trục phụ | Đường gom cầu Bến Tượng
Đê Sông Cầu → Chân cầu Bến Tượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 19
Đường Bến Tượng → 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | ||
|
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | ||
|
Trục phụ | Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Đường Bắc Sơn → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | ||
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.