Bảng giá đất Xã Trung Hội, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 139 bảng giá đất thổ cư tại Xã Trung Hội, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Trung Hội, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Trung Hội, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17
Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17
Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17
Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 18
Km14 + 200 → Km14 + 300
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 19
Km14 + 300 → Km14 + 500
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 588.000 353.000 212.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 20
Km14 + 500 → Km14 + 800
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21
Km14 + 800 → Km15 + 500
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21
Km14 + 800 → Km15 + 500
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22
Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22
Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22
Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22
Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22
Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22
Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22
Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 588.000 353.000 212.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Km8 → Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Km8 → Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Km8 → Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) → Km9 + 500 (giáp xóm Hợp Thành)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) → Km9 + 500 (giáp xóm Hợp Thành)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) → Km9 + 500 (giáp xóm Hợp Thành)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) → Km9 + 500 (giáp xóm Hợp Thành)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Km9 + 500 → Giáp xóm Hội Tiến đến Km10 + 900
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Km9 + 500 → Giáp xóm Hội Tiến đến Km10 + 900
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Km9 + 500 → Giáp xóm Hội Tiến đến Km10 + 900
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Km9 + 500 → Giáp xóm Hội Tiến đến Km10 + 900
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8
Km10 + 900 → Km11 + 600
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8
Km10 + 900 → Km11 + 600
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8
Km10 + 900 → Km11 + 600
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9
Km11 + 600 → Km12 + 200
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 588.000 353.000 212.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9
Km11 + 600 → Km12 + 200
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000