Bảng giá đất đường Quốc lộ 3 | Đoạn 7, Xã Thanh Thịnh, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc lộ 3 | Đoạn 7, Xã Thanh Thịnh, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc lộ 3 | Đoạn 7, Xã Thanh Thịnh, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc lộ 3 | Đoạn 7, Xã Thanh Thịnh, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) → Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) → Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) → Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000

Bảng giá đất đường Quốc lộ 3 | Đoạn 7, Xã Thanh Thịnh, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 246.000 đến 1.140.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 684.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 410.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 246.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 684.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 410.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 246.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 684.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 410.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 246.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.