Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 65 bảng giá đất thổ cư tại Xã Sảng Mộc, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Sảng Mộc, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Sảng Mộc, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND → Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND → Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2
Từ cổng UBND xã + 500m (đường đi xóm Nà Lay)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2
Từ cổng UBND xã + 500m (đường đi xóm Nà Lay)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2
Từ cổng UBND xã + 500m (đường đi xóm Nà Lay)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
Đường Sảng Mộc Thần Sa đi Khuổi Uốn + 500m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
Đường Sảng Mộc Thần Sa đi Khuổi Uốn + 500m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
Đường Sảng Mộc Thần Sa đi Khuổi Uốn + 500m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
Đường Sảng Mộc Thần Sa đi Khuổi Uốn + 500m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 4
Các nhánh còn lại đi nhà văn hóa các xóm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5
Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5
Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5
Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5
Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5
Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |