Bảng giá đất đường Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1, Xã Sảng Mộc, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1, Xã Sảng Mộc, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1, Xã Sảng Mộc, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1, Xã Sảng Mộc, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND → Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
460.000 276.000 166.000 99.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND → Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
460.000 276.000 166.000 99.000
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND → Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
460.000 276.000 166.000 99.000

Bảng giá đất đường Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1, Xã Sảng Mộc, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 99.000 đến 460.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 460.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 276.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 166.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 99.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 460.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 276.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 166.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 99.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 460.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 276.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 166.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 99.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.