Bảng giá đất đường Trục QL279 | Đoạn 8, Xã Hiệp Lực, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Trục QL279 | Đoạn 8, Xã Hiệp Lực, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Trục QL279 | Đoạn 8, Xã Hiệp Lực, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Trục QL279 | Đoạn 8, Xã Hiệp Lực, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục QL279 | Đoạn 8
Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) → Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 330.000 198.000 119.000
Trục QL279 | Đoạn 8
Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) → Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 330.000 198.000 119.000
Trục QL279 | Đoạn 8
Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) → Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000 198.000 119.000 71.000
Trục QL279 | Đoạn 8
Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) → Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000 198.000 119.000 71.000

Bảng giá đất đường Trục QL279 | Đoạn 8, Xã Hiệp Lực, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 71.000 đến 550.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 330.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 198.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 119.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 330.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 198.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 119.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 330.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 198.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 119.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 71.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 330.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 198.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 119.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 71.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.