Bảng giá đất đường Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1, Xã Đức Lương, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1, Xã Đức Lương, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1, Xã Đức Lương, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1, Xã Đức Lương, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Lạc → Chùa Thiên La quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Lạc → Chùa Thiên La quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Lạc → Chùa Thiên La quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Lạc → Chùa Thiên La quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Lạc → Chùa Thiên La quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000

Bảng giá đất đường Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1, Xã Đức Lương, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 197.000 đến 910.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.