Bảng giá đất Xã Định Hóa, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 366 bảng giá đất thổ cư tại Xã Định Hóa, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Định Hóa, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Định Hóa, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14
Ngã ba Đèo Muồng → Cổng chợ Bảo Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14
Ngã ba Đèo Muồng → Cổng chợ Bảo Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15
Cổng chợ Bảo Linh → Giáp đất xã Bình Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15
Cổng chợ Bảo Linh → Giáp đất xã Bình Yên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15
Cổng chợ Bảo Linh → Giáp đất xã Bình Yên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt → + 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đường lên Nhà tù Chợ Chu → Cầu Gốc Găng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Km 0 + 220 → Km 0 + 600
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.890.000 1.134.000 680.000 408.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Chùa Hang Chợ Chu → Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Chùa Hang Chợ Chu → Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Chùa Hang Chợ Chu → Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Từ Km 1 + 500 → Km 1 + 700
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 780.000 468.000 281.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt → + 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đường lên Nhà tù Chợ Chu → Cầu Gốc Găng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Giáp Quốc lộ 3C → (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110 → Hết đường nhựa xóm Trung Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) → Giáp Quốc lộ 3C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) → Giáp Quốc lộ 3C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km 0 + 600 → Km 1+ 130
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km 0 + 600 → Km 1+ 130
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km 0 + 600 → Km 1+ 130
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km 1 + 700 → Km3+ 100
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Đầu cầu Chợ Chu → Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.900.000 5.940.000 3.564.000 2.138.000