Bảng giá đất Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 399 bảng giá đất thổ cư tại Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường hai bên kênh đào Điềm Thụy - Phổ Yên | Đoạn 1 (bên trái kênh)
Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) → Hết đất xã Điềm Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường hai bên kênh đào Điềm Thụy - Phổ Yên | Đoạn 1 (bên trái kênh)
Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) → Hết đất xã Điềm Thụy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường hai bên kênh đào Điềm Thụy - Phổ Yên | Đoạn 1 (bên trái kênh)
Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) → Hết đất xã Điềm Thụy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường hai bên kênh đào Điềm Thụy - Phổ Yên | Đoạn 2 (bên phải kênh)
Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) → Hết đất xã Điềm Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường hai bên kênh đào Điềm Thụy - Phổ Yên | Đoạn 2 (bên phải kênh)
Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) → Hết đất xã Điềm Thụy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường hai bên kênh đào Điềm Thụy - Phổ Yên | Đoạn 2 (bên phải kênh)
Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) → Hết đất xã Điềm Thụy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 1
Nhà văn hóa xóm Bình 2 → Đi đường tỉnh 261 đến hết đất xã Điềm Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 1
Nhà văn hóa xóm Bình 2 → Đi đường tỉnh 261 đến hết đất xã Điềm Thụy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 1
Nhà văn hóa xóm Bình 2 → Đi đường tỉnh 261 đến hết đất xã Điềm Thụy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 2
Khu TĐC Điềm Thụy đi xóm Bình 2 → Đường từ Nhà văn hóa xóm Bình 2 đi đường tỉnh 261
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 2
Khu TĐC Điềm Thụy đi xóm Bình 2 → Đường từ Nhà văn hóa xóm Bình 2 đi đường tỉnh 261
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 2
Khu TĐC Điềm Thụy đi xóm Bình 2 → Đường từ Nhà văn hóa xóm Bình 2 đi đường tỉnh 261
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 3
Đường tỉnh 261 đi xóm Bình 2 → Đường đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 3
Đường tỉnh 261 đi xóm Bình 2 → Đường đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 3
Đường tỉnh 261 đi xóm Bình 2 → Đường đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 4
Đường tỉnh 261 → Trường mầm non Điềm Thụy (xóm Trung 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000 966.000 580.000 348.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 4
Đường tỉnh 261 → Trường mầm non Điềm Thụy (xóm Trung 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000 966.000 580.000 348.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 4
Đường tỉnh 261 → Trường mầm non Điềm Thụy (xóm Trung 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 4
Đường tỉnh 261 → Trường mầm non Điềm Thụy (xóm Trung 1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000 966.000 580.000 348.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 4
Đường tỉnh 261 → Trường mầm non Điềm Thụy (xóm Trung 1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000 966.000 580.000 348.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) → Ngã ba xóm Đắc Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) → Ngã ba xóm Đắc Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) → Ngã ba xóm Đắc Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) → Ngã ba xóm Đắc Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 2
Ngã ba Cổng chào Đắc Trung → Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 2
Ngã ba Cổng chào Đắc Trung → Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 2
Ngã ba Cổng chào Đắc Trung → Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 3
Ngã ba trường mầm non xóm Tảo → Đi Trường THCS Hà Châu đến ngã ba xóm Trầm Hương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 1
Ngã ba Bậc nước Phú Xuân → Đi ngã ba vườn ươm đến Nhà văn hóa xóm Làng Nội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 1
Ngã ba Bậc nước Phú Xuân → Đi ngã ba vườn ươm đến Nhà văn hóa xóm Làng Nội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000 966.000 580.000 348.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000 966.000 580.000 348.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000 966.000 580.000 348.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 4
Ngã ba Công Quán → đi ngã ba Chùa An Châu đi gặp đường Vành đai V
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 4
Ngã ba Công Quán → đi ngã ba Chùa An Châu đi gặp đường Vành đai V
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 5
Ngã 3 Vườn Ươm → Đi ngã 4 Tam Xuân, xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điềm Thụy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 5
Ngã 3 Vườn Ươm → Đi ngã 4 Tam Xuân, xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điềm Thụy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 6
Ngã ba Công Quán → Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 6
Ngã ba Công Quán → Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1
Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 3.960.000 2.376.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1
Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10
Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10
Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10
Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10
Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 11
Qua ngã 3 Quán Chè + 100m → Ngã ba đi xóm Ngói
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000