Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 399 bảng giá đất thổ cư tại Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | ||
|
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 → Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
|
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 → Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
|
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 → Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
|
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 → Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
|
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 2
Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn → Đường từ Ngã 3 Quán Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 2
Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn → Đường từ Ngã 3 Quán Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | |
|
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 2
Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn → Đường từ Ngã 3 Quán Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình
Đường tỉnh 266 → Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
|
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình
Đường tỉnh 266 → Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | |
|
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình
Đường tỉnh 266 → Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
|
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình
Đường tỉnh 266 → Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
|
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | |
|
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 2
Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi Trường Mầm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 2
Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi Trường Mầm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | |
|
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 2
Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi Trường Mầm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | |
|
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 2
Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi Trường Mầm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 2
Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi Trường Mầm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 3
Nhà văn hóa xóm Thùa Gia → Đường Vành đai 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | |
|
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 3
Nhà văn hóa xóm Thùa Gia → Đường Vành đai 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | |
|
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 3
Nhà văn hóa xóm Thùa Gia → Đường Vành đai 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | |
|
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1
Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | |
|
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1
Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | |
|
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1
Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | |
|
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1
Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | |
|
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 2
Trường THPT Điềm Thụy → Đường tỉnh 266
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.155.000 | 693.000 | 416.000 | |
|
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 2
Trường THPT Điềm Thụy → Đường tỉnh 266
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.155.000 | 693.000 | 416.000 | |
|
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 2
Trường THPT Điềm Thụy → Đường tỉnh 266
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.750.000 | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 | |
|
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 2
Trường THPT Điềm Thụy → Đường tỉnh 266
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.155.000 | 693.000 | 416.000 | |
|
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266
Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) → Đường tỉnh 266
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
|
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266
Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) → Đường tỉnh 266
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
|
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266
Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) → Đường tỉnh 266
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | |
|
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266
Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) → Đường tỉnh 266
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
|
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266
Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) → Đường tỉnh 266
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | ||