Bảng giá đất đường Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83), Xã Chợ Rã, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2 bảng giá đất thổ cư tại đường Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83), Xã Chợ Rã, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83), Xã Chợ Rã, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83), Xã Chợ Rã, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Bảng giá đất đường Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83), Xã Chợ Rã, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 305.000 đến 2.350.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.350.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.410.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 846.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 508.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.410.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 846.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 508.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 305.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.