Bảng giá đất đường Trục phụ |, Xã Cao Minh, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14 bảng giá đất thổ cư tại đường Trục phụ |, Xã Cao Minh, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Trục phụ |, Xã Cao Minh, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Trục phụ |, Xã Cao Minh, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục phụ |
Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Trục phụ |
Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Trục phụ |
Đoạn từ ngã ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tỉnh ĐT258B) → Km1+550 hết địa phận đất xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba Bể)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 72.000 43.000 26.000
Trục phụ |
Km48+200 đường tỉnh ĐT258B (Km0+00 đường từ Bản Sát Si- Cốc Lùng), thôn Thôm Niêng → khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
108.000 65.000 39.000 23.000
Trục phụ |
Km48+200 đường tỉnh ĐT258B (Km0+00 đường từ Bản Sát Si- Cốc Lùng), thôn Thôm Niêng → khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
108.000 65.000 39.000 23.000
Trục phụ |
ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 54.000 32.000 19.000
Trục phụ |
ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 54.000 32.000 19.000
Trục phụ |
ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 54.000 32.000 19.000
Trục phụ |
ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 54.000 32.000 19.000
Trục phụ |
ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 54.000 32.000 19.000
Trục phụ |
Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) → Km3+300 (Thôn Lủng Phặc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000 36.000 22.000 13.000
Trục phụ |
Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) → Km3+300 (Thôn Lủng Phặc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000 36.000 22.000 13.000
Trục phụ |
Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) → Km3+300 (Thôn Lủng Phặc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000 36.000 22.000 13.000
Trục phụ |
Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) → Km3+300 (Thôn Lủng Phặc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000 36.000 22.000 13.000

Bảng giá đất đường Trục phụ |, Xã Cao Minh, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 13.000 đến 240.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 240.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 144.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 86.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 52.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 240.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 144.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 86.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 52.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 120.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 72.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 43.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 26.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 108.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 65.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 39.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 23.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 108.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 65.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 39.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 23.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 90.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 54.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 32.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 19.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 90.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 54.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 32.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 19.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 90.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 54.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 32.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 19.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 90.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 54.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 32.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 19.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 90.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 54.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 32.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 19.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 60.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 36.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 22.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 60.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 36.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 22.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 60.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 36.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 22.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 60.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 36.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 22.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.