Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59), Xã Cẩm Giàng, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59), Xã Cẩm Giàng, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59), Xã Cẩm Giàng, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) → Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | |
|
Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) → Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | |
|
Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) → Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | |
|
Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) → Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | |
|
Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) → Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | |
|
Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) → Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | |
Bảng giá đất đường Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59), Xã Cẩm Giàng, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 104.000 đến 800.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 480.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 173.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 480.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 173.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 480.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 173.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 104.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 480.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 173.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 104.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 480.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 173.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 104.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 480.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 173.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 104.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.