Bảng giá đất Xã Bằng Thành, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 137 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bằng Thành, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bằng Thành, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bằng Thành, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 2
Cổng phụ Trung Tâm y tế → Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 432.000 259.000 156.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 2
Cổng phụ Trung Tâm y tế → Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 432.000 259.000 156.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 2
Cổng phụ Trung Tâm y tế → Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 432.000 259.000 156.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 2
Cổng phụ Trung Tâm y tế → Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000 259.000 156.000 93.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 3
Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) → Hết đất đồng Nà Po
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 3
Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) → Hết đất đồng Nà Po
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 3
Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) → Hết đất đồng Nà Po
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 3
Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) → Hết đất đồng Nà Po
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 3
Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) → Hết đất đồng Nà Po
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
138.000 83.000 50.000 30.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
138.000 83.000 50.000 30.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000 138.000 83.000 50.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000 138.000 83.000 50.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
138.000 83.000 50.000 30.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
30.000 29.000 28.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
30.000 29.000 28.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
30.000 29.000 28.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
55.000 54.000 53.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
6.000 5.000 4.000 0
Trục phụ |
Cầu Bó Lục → Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Trục phụ |
Ngã ba trung tâm y tế → Đường tròn trung tâm xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Trục phụ |
Đường 258B → Khu dân cư Nà Lẹng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Trục phụ |
Đường 258B → Khu dân cư Nà Lẹng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Trục phụ |
Đường từ Thẳm Én → Đầu cầu treo Tả Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000 115.000 69.000 41.000
Trục phụ |
Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) → Hết đất xã Bằng Thành giáp xã Cao Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 54.000 32.000 19.000
Trục phụ |
Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) → Hết đất xã Bằng Thành giáp xã Cao Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 54.000 32.000 19.000
Trục phụ |
Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) → Hết đất xã Bằng Thành giáp xã Cao Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 54.000 32.000 19.000
Trục phụ |
Cầu Bó Lục → Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Trục phụ |
Cầu Bó Lục → Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Trục phụ |
Cầu Bó Lục → Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Trục phụ |
Ngã ba trung tâm y tế → Đường tròn trung tâm xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Trục phụ |
Ngã ba trung tâm y tế → Đường tròn trung tâm xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Trục phụ |
Đường 258B → Khu dân cư Nà Lẹng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 240.000 144.000 86.000
Trục phụ |
Cầu Bó Lục → Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Trục phụ |
Ngã ba trung tâm y tế → Đường tròn trung tâm xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Trục phụ |
Đường từ Thẳm Én → Đầu cầu treo Tả Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000 115.000 69.000 41.000
Trục phụ |
Đường từ Thẳm Én → Đầu cầu treo Tả Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000 115.000 69.000 41.000