Bảng giá đất Xã Bằng Thành, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 137 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bằng Thành, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bằng Thành, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bằng Thành, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở trung tâm xã |
Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đấng → Cầu treo Tả Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000 115.000 69.000 41.000
Đất ở trung tâm xã |
Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) → Cống Cốc Lải
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000 115.000 69.000 41.000
Đất ở trung tâm xã |
Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đấng → Cầu treo Tả Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000 115.000 69.000 41.000
Đất ở trung tâm xã |
Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai → Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.000 40.000 24.000 14.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 648.000 389.000 233.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 648.000 389.000 233.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.320.000 792.000 475.000 285.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 864.000 518.000 311.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 864.000 518.000 311.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 864.000 518.000 311.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 864.000 518.000 311.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
204.000 122.000 73.000 44.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
204.000 122.000 73.000 44.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
340.000 204.000 122.000 73.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
204.000 122.000 73.000 44.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
153.000 92.000 55.000 33.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
153.000 92.000 55.000 33.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
153.000 92.000 55.000 33.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1
Đỉnh đèo Kéo Pjảo → Trạm Biến áp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 90.000 54.000 32.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1
Đỉnh đèo Kéo Pjảo → Trạm Biến áp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 150.000 90.000 54.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1
Đỉnh đèo Kéo Pjảo → Trạm Biến áp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 90.000 54.000 32.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1
Đỉnh đèo Kéo Pjảo → Trạm Biến áp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 90.000 54.000 32.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2
Trạm Biến áp → Cống Kha Mu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
174.000 104.000 63.000 38.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2
Trạm Biến áp → Cống Kha Mu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
290.000 174.000 104.000 63.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2
Trạm Biến áp → Cống Kha Mu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
290.000 174.000 104.000 63.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2
Trạm Biến áp → Cống Kha Mu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
174.000 104.000 63.000 38.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 3
Đầu cống Kha Mu → Cầu Bó Lục
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000 115.000 69.000 41.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 3
Đầu cống Kha Mu → Cầu Bó Lục
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000 115.000 69.000 41.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 3
Đầu cống Kha Mu → Cầu Bó Lục
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000 115.000 69.000 41.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 4
Cầu Bó Lục → Hết đất Công an xã Bằng Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.250.000 750.000 450.000 270.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 5
Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) → Cổng Trường Nội trú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 5
Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) → Cổng Trường Nội trú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 5
Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) → Cổng Trường Nội trú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 5
Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) → Cổng Trường Nội trú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 6
Cổng Trường Nội trú → Đường rẽ lên nhà máy nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
875.000 525.000 315.000 189.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 7
Đường rẽ lên nhà máy nước → Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
156.000 94.000 56.000 34.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 7
Đường rẽ lên nhà máy nước → Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
156.000 94.000 56.000 34.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 7
Đường rẽ lên nhà máy nước → Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
156.000 94.000 56.000 34.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
162.000 97.000 58.000 35.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 162.000 97.000 58.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
162.000 97.000 58.000 35.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 1
Tiếp đường ngã ba Nà Diếu → Cổng phụ Trung tâm y tế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 1
Tiếp đường ngã ba Nà Diếu → Cổng phụ Trung tâm y tế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 1
Tiếp đường ngã ba Nà Diếu → Cổng phụ Trung tâm y tế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000