Bảng giá đất đường Tuyến 3 |, Xã An Khánh, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Tuyến 3 |, Xã An Khánh, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tuyến 3 |, Xã An Khánh, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tuyến 3 |, Xã An Khánh, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tuyến 3 |
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Gốc Xộp → Nhà Ông Đỗ Huy Thọ xóm Gốc Xộp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 780.000 468.000 281.000
Tuyến 3 |
Quốc lộ 37 (Cổng Trào xóm 2) → Đường Tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 780.000 468.000 281.000
Tuyến 3 |
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Gốc Xộp → Nhà Ông Đỗ Huy Thọ xóm Gốc Xộp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Tuyến 3 |
Quốc lộ 37 (Cổng Trào xóm 2) → Đường Tàu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Tuyến 3 |
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Gốc Xộp → Nhà Ông Đỗ Huy Thọ xóm Gốc Xộp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Tuyến 3 |
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Gốc Xộp → Nhà Ông Đỗ Huy Thọ xóm Gốc Xộp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Tuyến 3 |
Quốc lộ 37 (Cổng Trào xóm 2) → Đường Tàu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Tuyến 3 |
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Gốc Xộp → Nhà Ông Đỗ Huy Thọ xóm Gốc Xộp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Tuyến 3 |
Quốc lộ 37 (Cổng Trào xóm 2) → Đường Tàu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Tuyến 3 |
Đường Tàu xóm 2 → Cầu Đát Ma hết đất xóm 5 xã An Khánh (giáp xã Phú Lạc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 294.000 176.000 106.000
Tuyến 3 |
Đường Tàu xóm 2 → Cầu Đát Ma hết đất xóm 5 xã An Khánh (giáp xã Phú Lạc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 294.000 176.000 106.000
Tuyến 3 |
Đường Tàu xóm 2 → Cầu Đát Ma hết đất xóm 5 xã An Khánh (giáp xã Phú Lạc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 294.000 176.000 106.000

Bảng giá đất đường Tuyến 3 |, Xã An Khánh, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 106.000 đến 1.300.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 780.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 468.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 281.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 780.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 468.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 281.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 490.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 294.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 176.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 106.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 490.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 294.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 176.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 106.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 490.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 294.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 176.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 106.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.