Bảng giá đất Phường Trung Thành, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 294 bảng giá đất thổ cư tại Phường Trung Thành, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Trung Thành, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Trung Thành, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục 1 | Trục 1.1
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 2,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục 1 | Trục 1.1
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 2,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục 1 | Trục 1.1
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 2,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục 1 | Trục 1.1
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Trục 1 | Trục 1.1
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Trục 1 | Trục 1.2
Từ ngã ba nhà ông Luận Nhượng → Đến đường sắt Hà Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Trục 1 | Trục 1.2
Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Trục 1 | Trục 1.2
Từ ngã ba nhà ông Luận Nhượng → Đến đường sắt Hà Thái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Trục 1 | Trục 1.2
Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Trục 1 | Trục 1.2
Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Trục 1 | Trục 1.2
Từ ngã ba nhà ông Luận Nhượng → Đến đường sắt Hà Thái
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Trục 1 | Trục 1.2
Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Trục 1 | Trục 2
Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) → Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Trục 1 | Trục 2
Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) → Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Trục 1 | Trục 3
Đường Hoàng Quốc Việt → Nhà văn hóa tổ dân phố Triều Lai 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Trục 1 | Trục 3
Đường Hoàng Quốc Việt → Nhà văn hóa tổ dân phố Triều Lai 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Trục 18 | Trục 18.1
Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đến Đình Thượng Giã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Trục 18 | Trục 18.1
Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đến Đình Thượng Giã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Trục 18 | Trục 18.2
Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà văn hóa TDP Thượng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Trục 18 | Trục 18.2
Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà văn hóa TDP Thượng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Trục 18 | Trục 18.3
Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Trục 4 | Trục 4.1
Đường Hoàng Quốc Việt → Đến Ngã tư Tổ dân phố Đoàn Kết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Trục 4 | Trục 4.1
Đường Hoàng Quốc Việt → Đến Ngã tư Tổ dân phố Đoàn Kết
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Trục 4 | Trục 4.1
Đường Hoàng Quốc Việt → Đến Ngã tư Tổ dân phố Đoàn Kết
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Trục 4 | Trục 4.2
Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết → Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Trục 4 | Trục 5
Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) → Đê Chã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Trục 4 | Trục 5
Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) → Đê Chã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Trục 4 | Trục 5
Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) → Đê Chã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Trục 4 | Trục 6
Đường Hoàng Quốc Việt → Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Trục 4 | Trục 6
Đường Hoàng Quốc Việt → Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Trục 4 | Trục 6
Đường Hoàng Quốc Việt → Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Trục 4 | Trục 7
Đường Hoàng Quốc Việt → Đến nhà ông Đinh Văn Cương (Tổ dân phố Phú Thịnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Trục 4 | Trục 7
Đường Hoàng Quốc Việt → Đến nhà ông Đinh Văn Cương (Tổ dân phố Phú Thịnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Trục 4 | Trục 7
Đường Hoàng Quốc Việt → Đến nhà ông Đinh Văn Cương (Tổ dân phố Phú Thịnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Trục 4 | Trục 8
Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) → Đường Ngầm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Trục 4 | Trục 8
Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) → Đường Ngầm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Trục 4 | Trục 8
Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) → Đường Ngầm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Trục 4 | Trục 8
Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) → Đường Ngầm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Trục 4 | Trục 8
Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) → Đường Ngầm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục 9 | Trục 10
Đường Hoàng Quốc Việt → Tổ dân phố Cẩm Trà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Trục 9 | Trục 10
Đường Hoàng Quốc Việt → Tổ dân phố Cẩm Trà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Trục 9 | Trục 10
Đường Hoàng Quốc Việt → Tổ dân phố Cẩm Trà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Trục 9 | Trục 10
Đường Hoàng Quốc Việt → Tổ dân phố Cẩm Trà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục 9 | Trục 11
Ngõ 20: Vào đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Tỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Trục 9 | Trục 11
Ngõ 20: Vào đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Tỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Trục 9 | Trục 11
Ngõ 20: Vào đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Tỉnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Trục 9 | Trục 12
Ngõ 29: Vào đến hết đất Tổ dân phố Thanh Xuyên 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Trục 9 | Trục 12
Ngõ 29: Vào đến hết đất Tổ dân phố Thanh Xuyên 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Trục 9 | Trục 12
Ngõ 29: Vào đến hết đất Tổ dân phố Thanh Xuyên 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Trục 9 | Trục 13
Ngõ 33: Vào đến tổ dân phố Thanh Hóa đến đê Sông Công, TDP Am Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000