Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường Trục phụ |, Xã Xuân Dương, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Trục phụ |, Xã Xuân Dương, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Trục phụ |, Xã Xuân Dương, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Trục phụ |
Ngã ba thuộc tuyến đường ĐT256B đi Nà Thác → Ngã ba đường rẽ trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | |
|
Trục phụ |
Ngã ba đi trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá → Cầu tràn (thôn Nà Khanh) (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 | |
|
Trục phụ |
Ngã ba đi trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá → Cầu tràn (thôn Nà Khanh) (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 | |
|
Trục phụ |
Tuyến từ ĐT256 → Vằng Đông gặp tuyến ĐT256B (thôn Khuổi Tấy)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 | |
|
Trục phụ |
Cầu tràn (thôn Nà Khanh) → Cầu tràn thôn Nà Thác (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | |
|
Trục phụ |
Ngã ba tuyến đường 256B đi Nà Thác → Cổng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | |
|
Trục phụ |
Ngã ba thuộc tuyến đường ĐT256B đi Nà Thác → Ngã ba đường rẽ trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | |
|
Trục phụ |
Ngã ba thuộc tuyến đường ĐT256B đi Nà Thác → Ngã ba đường rẽ trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | |
|
Trục phụ |
Ngã ba thuộc tuyến đường ĐT256B đi Nà Thác → Ngã ba đường rẽ trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | |
|
Trục phụ |
Ngã ba đi trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá → Cầu tràn (thôn Nà Khanh) (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | |
|
Trục phụ |
Tuyến từ ĐT256 → Vằng Đông gặp tuyến ĐT256B (thôn Khuổi Tấy)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | |
|
Trục phụ |
Ngã ba đi trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá → Cầu tràn (thôn Nà Khanh) (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | |
|
Trục phụ |
Ngã ba đi trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá → Cầu tràn (thôn Nà Khanh) (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | |
|
Trục phụ |
Tuyến từ ĐT256 → Vằng Đông gặp tuyến ĐT256B (thôn Khuổi Tấy)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | |
|
Trục phụ |
Ngã ba tuyến đường 256B đi Nà Thác → Cổng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | |
|
Trục phụ |
Cầu tràn (thôn Nà Khanh) → Cầu tràn thôn Nà Thác (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | |
|
Trục phụ |
Ngã ba tuyến đường 256B đi Nà Thác → Cổng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | |
Bảng giá đất đường Trục phụ |, Xã Xuân Dương, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 9.000 đến 100.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 60.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 36.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 48.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 29.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 48.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 29.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 48.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 29.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 70.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 42.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 25.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 15.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 70.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 42.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 25.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 15.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 60.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 36.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 22.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 60.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 36.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 22.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 60.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 36.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 22.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 48.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 48.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 48.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 48.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 48.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 42.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 25.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 42.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 25.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 42.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 25.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.