Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 461 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vô Tranh, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vô Tranh, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 2
(+) 300m → Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đi xóm Quyết Tiến
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) → Xóm Quyết Tiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đoạn 1
ngã ba quán Vạn Hạnh → (+) 300m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) đi xóm Liên Hồng 3
Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) → Xóm Liên Hồng 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đoạn Km9 + 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 1
Km9 + 300 → (+) 300m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Km10 + 400 đi đến hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống)
Km10 + 400 → Hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Từ Km10 + 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ
Km10 + 600 → Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 2
NVH xóm Dọc Cọ → Gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | ||
|
Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 3
Ngã ba rã đi 2 phía → NVH xóm Làng Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 2
(+) 300m → NVH xóm Làng Phan
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 2
(+) 300m → Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập Tràn | Đoạn 2
(+) 300m → hết đường bê tông (đến Đập Tràn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Đồng Hút (giáp Đập Tràn, giáp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km 15 + 600 đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 1
Km15 + 600 → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Đoạn 1
Km11 +300 → (+) 500m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 1
Km15 + 300 → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km10 + 800 đến Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ | Đoạn 1
Km10 + 800 → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Đoạn Km12 + 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng đến hết đất xã Vô Tranh
Km12 + 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng → Hết đất xã Vô Tranh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Từ ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) vào 300m
Ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km13 + 400 đi hết xóm Vu 1 | Đoạn 1
Km13 + 400 → (+) 500m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường từ cổng UBND xã Phú Đô cũ đi cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới | Đoạn 2
cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới → hết xóm Phú Nam Mới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 4
sau 300m → hết đường bê tông xóm Khe Cốc cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2
(+) 300m → gặp đường Phẫn Mễ - Tức Tranh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Từ đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ
đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc → đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông (hết đường bê tông xóm Quyết Thắng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Đồng Hút (giáp Đập Tràn, giáp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ cầu Tân Bình 3 đi xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
cầu Tân Bình 3 → xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đến cầu xóm Tân Bình 3 cũ
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → Cầu xóm Tân Bình 3 cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km9 + 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đất xóm Khe Vàng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km10 + 800 đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 1
Km10 + 800 → (+) 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê |
(+) 300m → Đường bê tông k3 Phú Sơn đi K4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập Tràn | Đoạn 2
(+) 300m → hết đường bê tông (đến Đập Tràn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 1
Km15 + 300 → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km 15 + 600 đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 1
Km15 + 600 → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km10 + 800 đến Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ | Đoạn 1
Km10 + 800 → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | ||
|
Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 4
Km87 → Km87 + 900 (hết đất xã Vô Tranh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | ||
|
Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 1.000m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đoạn 2
(+) 200m → NVH xóm Trung Thành 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 | Đoạn 2
(+) 200m → NVH xóm Trung Thành 4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 8
Km11 +300 → Km16 + 600 (giáp đất xã Phú Lương)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | ||
|
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đường từ ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ
ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng → xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Tân Khe
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 4
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Gốc Sim cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Đan Khê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Tân Khe
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | |