Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 61 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tràng Xá, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tràng Xá, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tràng Xá, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5
Km10/H8 → Km12/H8
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | |
|
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6
Km12/H8 → Km13 (Giáp đất xã Dân Tiến)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | |
|
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6
Km12/H8 → Km13 (Giáp đất xã Dân Tiến)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
60.000 | 57.000 | 54.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 | ||
|
Đất nông nghiệp khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
60.000 | 57.000 | 54.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
14.000 | 11.000 | 9.000 | 0 | ||
|
Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Tỉnh lộ 265 → Đi vào UBND xã Tràng Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Tỉnh lộ 265 → Đi vào UBND xã Tràng Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |