Bảng giá đất đường Đường tỉnh 256 |, Xã Trần Phú, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường tỉnh 256 |, Xã Trần Phú, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường tỉnh 256 |, Xã Trần Phú, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường tỉnh 256 |, Xã Trần Phú, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường tỉnh 256 |
Đường 256 vào thôn Khuổi A (cũ) → Đường rẽ vào nhà ông Chấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 48.000 29.000 17.000
Đường tỉnh 256 |
Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng → Cống dưới nhà ông Kiểm, thôn Nà Coòng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 48.000 29.000 17.000
Đường tỉnh 256 |
Đường 256 vào thôn Khuổi A (cũ) → Đường rẽ vào nhà ông Chấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 48.000 29.000 17.000
Đường tỉnh 256 |
Đường 256 vào thôn Khuổi A (cũ) → Đường rẽ vào nhà ông Chấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 48.000 29.000 17.000
Đường tỉnh 256 |
Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng → Cống dưới nhà ông Kiểm, thôn Nà Coòng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 48.000 29.000 17.000
Đường tỉnh 256 |
Đường 256 đoạn từ cầu Pác A → Hết đất xã Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.000 32.000 19.000 12.000
Đường tỉnh 256 |
Đường 256 đoạn từ cầu Pác A → Hết đất xã Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.000 32.000 19.000 12.000
Đường tỉnh 256 |
Đường 256 vào thôn Khuổi A (cũ) → Đường rẽ vào nhà ông Chấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.000 29.000 17.000 10.000
Đường tỉnh 256 |
Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng → Cống dưới nhà ông Kiểm, thôn Nà Coòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.000 29.000 17.000 10.000

Bảng giá đất đường Đường tỉnh 256 |, Xã Trần Phú, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 10.000 đến 80.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 48.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 48.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 48.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 48.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 48.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 54.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 32.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 19.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 54.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 32.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 19.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 48.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 48.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.