Bảng giá đất đường Trục phụ | Đoạn 1, Xã Thượng Minh, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2 bảng giá đất thổ cư tại đường Trục phụ | Đoạn 1, Xã Thượng Minh, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Trục phụ | Đoạn 1, Xã Thượng Minh, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Trục phụ | Đoạn 1, Xã Thượng Minh, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba ĐT258 cầu Trù dọc hai bên đường → Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ và hết thửa đất 08, tờ bản đồ số 59
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000 120.000 72.000 43.000
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba ĐT258 cầu Trù dọc hai bên đường → Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ và hết thửa đất 08, tờ bản đồ số 59
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 72.000 43.000 26.000

Bảng giá đất đường Trục phụ | Đoạn 1, Xã Thượng Minh, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 26.000 đến 200.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 120.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 72.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 43.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 120.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 72.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 43.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 26.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.