Bảng giá đất đường Tuyến 3 |, Xã Tân Cương, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường Tuyến 3 |, Xã Tân Cương, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tuyến 3 |, Xã Tân Cương, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tuyến 3 |, Xã Tân Cương, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tuyến 3 |
Ngã ba → Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Tuyến 3 |
Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 → Ngã ba đi xóm Cây Lá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 → Ngã ba đi xóm Cây Lá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Tuyến 3 |
Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Tuyến 3 |
Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng → Ngã ba đi xóm Cây Lá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 960.000 576.000 346.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng → Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 960.000 576.000 346.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 → Ngã ba đi xóm Cây Lá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 → Ngã ba đi xóm Cây Lá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng → Ngã ba đi xóm Cây Lá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng → Ngã ba đi xóm Cây Lá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng → Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 588.000 353.000 212.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 588.000 353.000 212.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 588.000 353.000 212.000

Bảng giá đất đường Tuyến 3 |, Xã Tân Cương, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 212.000 đến 4.200.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.512.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 907.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.008.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 605.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.320.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 792.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 475.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.320.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 792.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 475.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.960.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.176.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 706.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 423.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.960.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.176.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 706.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 423.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 960.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 346.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 960.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 346.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.540.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 554.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 333.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.540.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 554.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 333.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 840.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 504.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 302.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.120.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 672.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 403.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 242.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.120.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 672.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 403.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 242.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.120.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 672.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 403.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 242.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 980.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 588.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 353.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 212.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 980.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 588.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 353.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 212.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 980.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 588.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 353.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 212.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.