Bảng giá đất Xã Phú Xuyên, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 87 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phú Xuyên, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phú Xuyên, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phú Xuyên, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 3
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi) → Ngã 3 đầu Tiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 4
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi) → Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 4
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi) → Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 5
Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M → Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 5
Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M → Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 6
Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh → Hết đất Trường Trung học cơ sở Việt An+ 150M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 6
Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh → Hết đất Trường Trung học cơ sở Việt An+ 150M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 6
Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh → Hết đất Trường Trung học cơ sở Việt An+ 150M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 780.000 468.000 281.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 6
Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh → Hết đất Trường Trung học cơ sở Việt An+ 150M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 6
Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh → Hết đất Trường Trung học cơ sở Việt An+ 150M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 6
Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh → Hết đất Trường Trung học cơ sở Việt An+ 150M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 6
Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh → Hết đất Trường Trung học cơ sở Việt An+ 150M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 7
Quốc lộ 37 (Cây Đa 1) → Ngã tư đường rẽ Trường Trung học cơ sở Việt Ấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 882.000 529.000 318.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 7
Quốc lộ 37 (Cây Đa 1) → Ngã tư đường rẽ Trường Trung học cơ sở Việt Ấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 7
Quốc lộ 37 (Cây Đa 1) → Ngã tư đường rẽ Trường Trung học cơ sở Việt Ấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 8
Quốc lộ 37 (xóm Giữa) → Ngã 3 xóm Khuôn Muống
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 8
Quốc lộ 37 (xóm Giữa) → Ngã 3 xóm Khuôn Muống
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 9
Quốc lộ 37 (Đập Phai Phố) → Hồ Khuân Nanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 9
Quốc lộ 37 (Đập Phai Phố) → Hồ Khuân Nanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Thịnh → Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3) → Cầu Trà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3) → Cầu Trà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Cầu Trà → Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Cầu Trà → Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Cầu Trà → Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống → Kiot Xăng Dầu Số 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống → Kiot Xăng Dầu Số 16
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống → Kiot Xăng Dầu Số 16
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Kiot Xăng Dầu Số 16 → Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Kiot Xăng Dầu Số 16 → Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Kiot Xăng Dầu Số 16 → Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Kiot Xăng Dầu Số 16 → Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Kiot Xăng Dầu Số 16 → Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng → Hết đất xã Phú Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng → Hết đất xã Phú Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng → Hết đất xã Phú Xuyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng → Hết đất xã Phú Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000