Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 371 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phú Lương, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phú Lương, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phú Lương, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 1
QL3 → (+) 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | |
|
Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 2
(+) 200m → Đầu cầu Làng Cọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 2
(+) 200m → Đầu cầu Làng Cọ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 3
Đầu cầu Làng Cọ → Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 3
Đầu cầu Làng Cọ → Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1
Bưu điện Phú Lương → (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1
Bưu điện Phú Lương → (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1
Bưu điện Phú Lương → (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 2
Ngã ba sau huyện ủy cũ → hết đất thị trấn Đu cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 2
Ngã ba sau huyện ủy cũ → hết đất thị trấn Đu cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 3
Giáp đất thị trấn Đu cũ → Km3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 4
Km3 → Hết đất Động Đạt cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 4
Km3 → Hết đất Động Đạt cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 5
Giáp đất Động Đạt cũ → Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 5
Giáp đất Động Đạt cũ → Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 6
Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m → Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 7
Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m → Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 7
Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m → Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 1
QL3 → Cầu Lồng Bồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 1
QL3 → Cầu Lồng Bồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 1
QL3 → Cầu Lồng Bồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 2
Km16 + 600 → Km17 + 800
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 2
Km16 + 600 → Km17 + 800
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 2
Km16 + 600 → Km17 + 800
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 3
Km17 + 800 → Đường rẽ Làng Lớn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 3
Km17 + 800 → Đường rẽ Làng Lớn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 3
Km17 + 800 → Đường rẽ Làng Lớn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 3
Km17 + 800 → Đường rẽ Làng Lớn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 3
Km17 + 800 → Đường rẽ Làng Lớn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 3
Km17 + 800 → Đường rẽ Làng Lớn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 3
Km17 + 800 → Đường rẽ Làng Lớn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 4
Đường rẽ Làng Lớn → Mỏ đá Phú Lương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 4
Đường rẽ Làng Lớn → Mỏ đá Phú Lương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 5
Mỏ đá Phú Lương → Cổng nhà máy Chè
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 5
Mỏ đá Phú Lương → Cổng nhà máy Chè
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 5
Mỏ đá Phú Lương → Cổng nhà máy Chè
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 5
Mỏ đá Phú Lương → Cổng nhà máy Chè
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 5
Mỏ đá Phú Lương → Cổng nhà máy Chè
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 5
Mỏ đá Phú Lương → Cổng nhà máy Chè
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 6
Cổng nhà máy Chè → QL3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 1
QL3 → Qua ngã tư làng Bò 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 | |
|
Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 1
QL3 → Qua ngã tư làng Bò 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 | |
|
Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 2
Qua ngã tư làng Bò 100m → Hết đất xóm Làng Hin
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 2
Qua ngã tư làng Bò 100m → Hết đất xóm Làng Hin
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 2
Qua ngã tư làng Bò 100m → Hết đất xóm Làng Hin
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
|
Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 2
Qua ngã tư làng Bò 100m → Hết đất xóm Làng Hin
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 2
Qua ngã tư làng Bò 100m → Hết đất xóm Làng Hin
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 1
Cổng làng xóm Yên Thủy 4 → Hết đất xóm Yên Thủy 4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | |
|
Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 1
Cổng làng xóm Yên Thủy 4 → Hết đất xóm Yên Thủy 4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | |
|
Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 1
Cổng làng xóm Yên Thủy 4 → Hết đất xóm Yên Thủy 4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | |