Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 477 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phú Bình, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phú Bình, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phú Bình, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 3
Ngã ba UBND xã Xuân Phương cũ → Đình Phương Độ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 3
Ngã ba UBND xã Xuân Phương cũ → Đình Phương Độ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 3
Ngã ba UBND xã Xuân Phương cũ → Đình Phương Độ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 3
Ngã ba UBND xã Xuân Phương cũ → Đình Phương Độ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 3
Ngã ba UBND xã Xuân Phương cũ → Đình Phương Độ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 4
Ngã ba Cầu Cống → Qua cổng Trường Mầm non Xuân Phương ngã tư xóm Giữa 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 4
Ngã ba Cầu Cống → Qua cổng Trường Mầm non Xuân Phương ngã tư xóm Giữa 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 4
Ngã ba Cầu Cống → Qua cổng Trường Mầm non Xuân Phương ngã tư xóm Giữa 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 5
Cầu Vồng xóm Giữa 1 → Ngã tư xóm Giữa 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 5
Cầu Vồng xóm Giữa 1 → Ngã tư xóm Giữa 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 5
Cầu Vồng xóm Giữa 1 → Ngã tư xóm Giữa 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 6
Ngã tư cầu Càng → Đền thờ Công chúa Thiều Dung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 6
Ngã tư cầu Càng → Đền thờ Công chúa Thiều Dung
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 6
Ngã tư cầu Càng → Đền thờ Công chúa Thiều Dung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 7
Ngã tư xóm Giữa → Ngã ba Vườn Giờ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 7
Ngã tư xóm Giữa → Ngã ba Vườn Giờ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 7
Ngã tư xóm Giữa → Ngã ba Vườn Giờ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 8
Nhà văn hóa xóm Giữa → Điểm xóm Núi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 8
Nhà văn hóa xóm Giữa → Điểm xóm Núi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | |
|
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 8
Nhà văn hóa xóm Giữa → Điểm xóm Núi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Giữa đến ngã tư xóm Giữa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Giữa đến ngã tư xóm Giữa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Giữa đến ngã tư xóm Giữa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Giữa đến ngã tư xóm Giữa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 1
Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Giữa đến ngã tư xóm Giữa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 2
Ngã tư xóm Nam 1 → Nhà văn hóa xóm Nam 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 2
Ngã tư xóm Nam 1 → Nhà văn hóa xóm Nam 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 2
Ngã tư xóm Nam 1 → Nhà văn hóa xóm Nam 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 2
Ngã tư xóm Nam 1 → Nhà văn hóa xóm Nam 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 2
Ngã tư xóm Nam 1 → Nhà văn hóa xóm Nam 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 3
Đường tỉnh 266 → Ngã ba Cổng rừng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 3
Đường tỉnh 266 → Ngã ba Cổng rừng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 3
Đường tỉnh 266 → Ngã ba Cổng rừng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 3
Đường tỉnh 266 → Ngã ba Cổng rừng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 3
Đường tỉnh 266 → Ngã ba Cổng rừng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 4
Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Đầm 1 đến ngã tư xóm Đầm 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 4
Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Đầm 1 đến ngã tư xóm Đầm 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 4
Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Đầm 1 đến ngã tư xóm Đầm 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 4
Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Đầm 1 đến ngã tư xóm Đầm 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 5
Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Đầm 2 đến ngã tư xóm Đầm 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 5
Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Đầm 2 đến ngã tư xóm Đầm 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 5
Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Đầm 2 đến ngã tư xóm Đầm 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 6
Đường tỉnh 266 → Cầu Đá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 6
Đường tỉnh 266 → Cầu Đá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 6
Đường tỉnh 266 → Cầu Đá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 6
Đường tỉnh 266 → Cầu Đá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 6
Đường tỉnh 266 → Cầu Đá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 6
Đường tỉnh 266 → Cầu Đá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 269E | Đoạn 1
Đường tỉnh 269E → (+) 200m hướng đi xóm Ngược
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Trục phụ của đường tỉnh 269E | Đoạn 1
Đường tỉnh 269E → (+) 200m hướng đi xóm Ngược
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |