Bảng giá đất Xã Nam Hòa, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 103 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nam Hòa, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nam Hòa, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nam Hòa, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1
Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1
Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1
Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2
Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 3
Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 3
Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 3
Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển I
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 3
Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển I
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 3
Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển I
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 5
Ngầm tràn đền Ông Thị → Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 6
Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 6
Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 6
Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 6
Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa
Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa
Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa
Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa
Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa
Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa
Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau
Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại Cau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau
Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại Cau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau
Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại Cau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau
Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại Cau
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau
Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại Cau
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
60.000 57.000 54.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
65.000 62.000 59.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
65.000 62.000 59.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
74.000 71.000 68.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
74.000 71.000 68.000 0
Đất nông nghiệp khác
Nhóm đất nông nghiệp
65.000 62.000 59.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
55.000 52.000 49.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
20.000 17.000 14.000 0
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1
Cầu Ngòi Chẹo → Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.380.000 1.428.000 857.000 514.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1
Cầu Ngòi Chẹo → Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 2.040.000 1.224.000 734.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1
Cầu Ngòi Chẹo → Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.380.000 1.428.000 857.000 514.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 2.640.000 1.584.000 950.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3
Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3
Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3
Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4
Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Cầu Thác Lạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 1
Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ → Hết đất xã Nam Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000