Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 132 bảng giá đất thổ cư tại Xã Đại Từ, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Đại Từ, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Đại Từ, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 2
Tỉnh lộ 261 đi vào 500m → Xóm Trại xã Đại Từ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 2
Tỉnh lộ 261 đi vào 500m → Xóm Trại xã Đại Từ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 3
Tỉnh lộ 261 vào 350m → Trường Mầm non - tiểu học Bình Thuận
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 3
Tỉnh lộ 261 vào 350m → Trường Mầm non - tiểu học Bình Thuận
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 3
Tỉnh lộ 261 vào 350m → Trường Mầm non - tiểu học Bình Thuận
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 3
Tỉnh lộ 261 vào 350m → Trường Mầm non - tiểu học Bình Thuận
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 3
Tỉnh lộ 261 vào 350m → Trường Mầm non - tiểu học Bình Thuận
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 4
Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Đến cuối tuyến thuộc xóm Đình 7 (hết đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 4
Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Đến cuối tuyến thuộc xóm Đình 7 (hết đường)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 4
Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Đến cuối tuyến thuộc xóm Đình 7 (hết đường)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 4
Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Đến cuối tuyến thuộc xóm Đình 7 (hết đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 5
Nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Chùa Sơn Dược
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 5
Nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Chùa Sơn Dược
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6
Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại Từ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7
Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 8
Tỉnh lộ 261 → Ngã 3 Cầu Tiến Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 9
Ngã 3 Cầu Tiến Thành → Hết xóm Tiến Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Tuyến 13 |
Tỉnh lộ 261 vào 300m → Trường Trung học cơ sở xã Lục ba
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Tuyến 13 |
Tỉnh lộ 261 vào 300m → Trường Trung học cơ sở xã Lục ba
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Tuyến 13 |
Tỉnh lộ 261 vào 300m → Trường Trung học cơ sở xã Lục ba
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | |
|
Tuyến 13 |
Tỉnh lộ 261 vào 300m → Trường Trung học cơ sở xã Lục ba
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | |
|
Tuyến 13 |
Tỉnh lộ 261 vào 300m → Trường Trung học cơ sở xã Lục ba
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | ||
|
Tuyến 13 | Tuyến 14
Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Tuyến 13 | Tuyến 14
Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Tuyến 13 | Tuyến 14
Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | |
|
Tuyến 13 | Tuyến 14
Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | |
|
Tuyến 13 | Tuyến 14
Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Tuyến 13 | Tuyến 15
Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M → Xóm Văn Thanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | |
|
Tuyến 13 | Tuyến 15
Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M → Xóm Văn Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | |
|
Tuyến 13 | Tuyến 15
Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M → Xóm Văn Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | |