Bảng giá đất Xã Chợ Rã, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 135 bảng giá đất thổ cư tại Xã Chợ Rã, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Chợ Rã, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Chợ Rã, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
45.000 44.000 43.000 0
Đất nông nghiệp khác
Nhóm đất nông nghiệp
55.000 54.000 53.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
55.000 54.000 53.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
10.000 9.000 8.000 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279 (thôn 2)
Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) → Đến QL279 (thôn 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 432.000 259.000 156.000
Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279 (thôn 2)
Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) → Đến QL279 (thôn 2)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 432.000 259.000 156.000
Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 324.000 194.000 117.000
Trục phụ | Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hóa thôn 4
Đường rẽ từ ĐT258 → Nhà văn hóa thôn 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 648.000 389.000 233.000
Trục phụ | Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hóa thôn 4
Đường rẽ từ ĐT258 → Nhà văn hóa thôn 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Trục phụ | Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hóa thôn 4
Đường rẽ từ ĐT258 → Nhà văn hóa thôn 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Trục phụ | Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hóa thôn 4
Đường rẽ từ ĐT258 → Nhà văn hóa thôn 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 648.000 389.000 233.000
Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú
QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Trục phụ | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế → Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 648.000 389.000 233.000
Trục phụ | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế → Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Trục phụ | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế → Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Trục phụ | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế → Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 648.000 389.000 233.000